Hộp giảm tốc công nghiệp (bánh răng trụ, côn, trục vít)
Hộp giảm tốc bánh răng trụ, côn – trụ và trục vít, công suất 0,75–1.500 kW, tỷ số truyền 1,25–5.000, cho cầu trục, băng tải, máy luyện kim.
Xy lanh thuỷ lực áp suất 16–31,5 MPa và xy lanh khí nén ⌀32–320 mm, hành trình đến 6.000 mm, chế tạo và phục hồi theo bản vẽ.
| Loại | Thuỷ lực / khí nén |
|---|---|
| Đường kính ống | ⌀32 – 320 mm |
| Đường kính cần | ⌀18 – 220 mm |
| Hành trình | 50 – 6.000 mm |
| Áp suất làm việc (thuỷ lực) | 16 – 31,5 MPa |
Xy lanh biến năng lượng chất lỏng hoặc khí nén thành lực đẩy tuyến tính, dùng rộng rãi trong máy luyện kim, máy ép, cửa van, thiết bị nghiêng lò và cơ cấu kẹp. Xy lanh thuỷ lực cho lực rất lớn trong thể tích nhỏ, còn xy lanh khí nén nhanh, sạch, thích hợp thao tác nhẹ và lặp lại nhiều.
Xác định lực đẩy, lực kéo, hành trình, tốc độ và kiểu lắp (mặt bích, tai trục, chốt). Với hành trình dài và tải nén cần kiểm tra ổn định uốn của cần. Môi trường nhiệt cao như gần lò nên chọn phớt Viton và che chắn cần. Dầu thuỷ lực phải được lọc sạch đến cấp độ sạch quy định, và nên có bộ lọc hồi dầu. Tiến Hưng chế tạo theo bản vẽ, sửa chữa xy lanh bất kể xuất xứ.
| Loại | Thuỷ lực / khí nén |
|---|---|
| Đường kính ống | ⌀32 – 320 mm |
| Đường kính cần | ⌀18 – 220 mm |
| Hành trình | 50 – 6.000 mm |
| Áp suất làm việc (thuỷ lực) | 16 – 31,5 MPa |
| Áp suất làm việc (khí nén) | 0,1 – 1,0 MPa |
| Lớp mạ cần | Crôm cứng 20 – 30 µm |
| Vật liệu phớt | NBR / PU / PTFE / Viton |
| Kiểu lắp | Bích / tai trục / tai đuôi / chốt |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.