Hộp chờ ruột gà và hộp chờ song
Hộp chờ ruột gà và hộp chờ song thép đặt sẵn trong bê tông để tạo lỗ chờ bu lông, ống luồn cáp, đường nối thép, ⌀40–300 mm.
Tấm grating thép hàn điện trở, thanh chịu lực 25x3 đến 40x5, bước 30x100, mạ kẽm nhúng nóng, làm sàn thao tác, nắp mương, bậc thang.
| Thanh chịu lực | 25x3, 30x3, 30x5, 32x5, 40x5 mm |
|---|---|
| Bước thanh chịu lực | 30 mm (có thể 40 mm) |
| Bước thanh ngang | 100 mm (có thể 50 mm) |
| Vật liệu | Thép carbon Q235B / SS400 |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng ISO 1461 |
Grating (sàn lưới thép) gồm các thanh dẹt chịu lực đặt thẳng đứng, liên kết với thanh ngang xoắn hoặc tròn bằng hàn điện trở dưới áp lực lớn tạo mối nối chắc chắn. Kết cấu cho khả năng chịu tải cao so với trọng lượng, thoáng khí, thoát nước và bụi, giảm trượt nhờ cạnh răng cưa khi cần. Sau khi chế tạo, tấm được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ.
Chọn thanh chịu lực theo nhịp và tải trọng phân bố hoặc tải bánh xe, kiểm tra độ võng cho phép (thường L/200 hoặc tối đa 6 mm). Cần ghi rõ hướng thanh chịu lực khi lắp, vì thanh chịu lực phải song song với nhịp vắt giữa hai dầm đỡ. Tại khu vực xe nâng đi qua, nên chọn thanh dày hơn hoặc bước thanh nhỏ hơn. Tiến Hưng đo, vẽ bóc tách và gia công tấm theo từng khu vực.
| Thanh chịu lực | 25x3, 30x3, 30x5, 32x5, 40x5 mm |
|---|---|
| Bước thanh chịu lực | 30 mm (có thể 40 mm) |
| Bước thanh ngang | 100 mm (có thể 50 mm) |
| Vật liệu | Thép carbon Q235B / SS400 |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng ISO 1461 |
| Chiều dày lớp mạ | Trung bình ≥ 70 µm |
| Kích thước tấm tiêu chuẩn | 1.000 x 6.000 mm (cắt theo yêu cầu) |
| Dạng bề mặt | Phẳng / răng cưa chống trượt |
| Tải trọng cho phép | Tuỳ nhịp, ví dụ 5 kN/m² ở nhịp 1.200 mm |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.