Gầu ngoạm thuỷ lực và gầu ngoạm cáp
Gầu ngoạm bốc xếp than, quặng, xỉ, phế liệu, dung tích 0,5–8 m³, loại hai cáp và loại thuỷ lực điện, lắp cho cầu trục và cẩu cảng.
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
| Cấu trúc | 6x36WS + IWRC (lõi thép độc lập) |
|---|---|
| Đường kính | 8 – 56 mm |
| Cấp bền sợi | 1770 / 1960 N/mm² |
| Tiêu chuẩn | ISO 2408 / EN 12385 |
| Bề mặt sợi | Mạ kẽm hoặc trần bôi trơn |
Cáp thép 6x36WS + IWRC gồm sáu tao, mỗi tao có 36 sợi bố trí kiểu Warrington-Seale, quấn quanh lõi là một sợi cáp thép độc lập. Cấu trúc nhiều sợi nhỏ giúp cáp mềm, chịu uốn tốt trên puly và tang, trong khi lõi thép bảo đảm chịu nén ngang, không bị bẹp khi cuốn nhiều lớp. Đây là loại cáp thông dụng cho cơ cấu nâng của cầu trục và cổng trục.
Chọn đường kính theo tải làm việc an toàn và hệ số an toàn của nhóm cơ cấu nâng, không chọn theo tải đứt danh nghĩa. Đường kính puly và tang phải đạt tỷ lệ tối thiểu so với đường kính cáp, thường từ 18 đến 25 lần. Cần thay cáp khi số sợi đứt, độ mòn hoặc biến dạng vượt giới hạn trong tiêu chuẩn kiểm tra. Kiểm tra bôi trơn định kỳ để kéo dài tuổi thọ.
| Cấu trúc | 6x36WS + IWRC (lõi thép độc lập) |
|---|---|
| Đường kính | 8 – 56 mm |
| Cấp bền sợi | 1770 / 1960 N/mm² |
| Tiêu chuẩn | ISO 2408 / EN 12385 |
| Bề mặt sợi | Mạ kẽm hoặc trần bôi trơn |
| Chiều bện | Phải (sZ) hoặc trái |
| Lực đứt tối thiểu | Ví dụ ⌀16 mm: khoảng 150 kN |
| Dạng cung cấp | Cuộn hoặc cắt theo chiều dài |
| Nhiệt độ làm việc | −20 đến +100 °C |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.