Cáp thép cẩu hàng 6x36WS + IWRC
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
Bánh xe lớn và bánh xe con cho cầu trục, cổng trục, ⌀125–800 mm, thép rèn hoặc đúc, tôi bề mặt, có gờ hoặc không gờ.
| Đường kính bánh xe | 125 – 800 mm |
|---|---|
| Vật liệu | Thép rèn 42CrMo / 65Mn hoặc đúc ZG340-640 |
| Độ cứng bề mặt lăn | 300 – 380 HB, sâu tôi ≥ 10 mm |
| Kiểu bánh | Hai gờ / một gờ / không gờ |
| Tải bánh xe cho phép | 10 – 400 kN |
Bánh xe chịu tải thẳng đứng của cả cầu trục và hàng nâng, đồng thời dẫn hướng trên ray. Bánh xe lớn gắn ở hai đầu dầm cầu (hoặc chân cổng), chạy trên ray dọc nhà xưởng. Bánh xe con chạy trên ray ngắn của xe con trên dầm. Bề mặt lăn bị mài mòn, vì vậy vật liệu và độ cứng bề mặt ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ của cả bánh xe lẫn ray.
Chọn đường kính theo tải bánh xe lớn nhất và loại ray (bề rộng đỉnh ray), kiểm tra áp suất tiếp xúc cho phép. Bánh xe nên thay theo cặp hoặc theo cụm để tránh lệch tốc độ. Mòn gờ bất thường thường do lệch ray, lệch song song bánh xe; cần kiểm tra và hiệu chỉnh đường chạy trước khi thay. Cung cấp theo bản vẽ hoặc mẫu.
| Đường kính bánh xe | 125 – 800 mm |
|---|---|
| Vật liệu | Thép rèn 42CrMo / 65Mn hoặc đúc ZG340-640 |
| Độ cứng bề mặt lăn | 300 – 380 HB, sâu tôi ≥ 10 mm |
| Kiểu bánh | Hai gờ / một gờ / không gờ |
| Tải bánh xe cho phép | 10 – 400 kN |
| Vòng bi | Đũa cầu hoặc đũa trụ |
| Rãnh then | Theo DIN 6885 |
| Phù hợp ray | P24 – QU120, ray vuông |
| Dung sai gia công | Cấp H7 lỗ trục |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.