Cáp thép cẩu hàng 6x36WS + IWRC
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
Cụm móc cẩu rèn thép hợp kim, móc đơn và móc đôi, vòng bi chịu lực dọc, nâng 2 đến 100 tấn cho cầu trục và pa lăng.
| Tải trọng nâng | 2 – 100 tấn |
|---|---|
| Kiểu móc | Đơn hoặc đôi (hai mỏ) |
| Vật liệu móc | Thép rèn hợp kim, cấp bền 4 – 8 (DIN 15400) |
| Số nhánh cáp | 2 – 8 nhánh |
| Vòng bi | Bi chặn hoặc đũa chịu lực dọc |
Cụm móc cẩu là bộ phận trực tiếp mang tải, gồm móc rèn, đai ốc khoá, vòng bi chặn xoay, xà ngang và các puly dẫn hướng cáp. Móc có thể xoay tự do 360° quanh trục dọc nên dây treo không bị xoắn khi tải xoay. Chất lượng rèn và xử lý nhiệt quyết định độ an toàn của cả hệ thống nâng.
Chọn cụm móc theo tải trọng nâng và nhóm làm việc của cơ cấu, cần khớp với đường kính cáp, số nhánh và bước puly. Không dùng móc bị nứt, mòn mỏ quá mức hay biến dạng làm mở miệng móc; kiểm tra định kỳ độ mở miệng và độ mòn mặt tiếp xúc. Các móc nặng cần chứng chỉ vật liệu và biên bản thử tải. Tuỳ chọn có thêm cân tải gắn trên cụm móc để hiển thị khối lượng thực.
| Tải trọng nâng | 2 – 100 tấn |
|---|---|
| Kiểu móc | Đơn hoặc đôi (hai mỏ) |
| Vật liệu móc | Thép rèn hợp kim, cấp bền 4 – 8 (DIN 15400) |
| Số nhánh cáp | 2 – 8 nhánh |
| Vòng bi | Bi chặn hoặc đũa chịu lực dọc |
| Đường kính puly | 200 – 800 mm |
| Đường kính cáp phù hợp | 8 – 40 mm |
| Xử lý bề mặt | Sơn phủ vàng/đen hoặc mạ |
| Chốt an toàn | Có, loại lò xo |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.