Cáp thép cẩu hàng 6x36WS + IWRC
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
Socket đầu cáp thép dạng nêm, ống bấm và socket rót hợp kim, cho cáp ⌀8–60 mm, giữ đầu cáp chắc chắn trên tang và thiết bị nâng.
| Đường kính cáp phù hợp | 8 – 60 mm |
|---|---|
| Kiểu socket | Nêm / ống ép / rót |
| Tải làm việc | 1 – 120 tấn |
| Hiệu suất mối nối | 80 – 100 % lực đứt cáp (theo kiểu) |
| Vật liệu thân | Thép rèn hoặc thép đúc |
Socket là chi tiết kết thúc đầu cáp, truyền lực từ cáp sang kết cấu hoặc tang cuốn. Có ba kiểu phổ biến: socket nêm (có thể tháo lắp tại hiện trường), socket ống ép (ép đầu cáp bằng máy ép thuỷ lực) và socket kín rót hợp kim hoặc nhựa nhiệt rắn vào rổ socket sau khi xoè sợi cáp. Mỗi kiểu có mức hiệu suất mối nối và cách kiểm tra khác nhau.
Socket phải chọn đúng đường kính cáp và cùng cấp tải với cáp. Với socket nêm, đuôi cáp ló ra cần kẹp thêm kẹp cáp để tránh tuột. Việc rót hoặc ép chỉ nên do thợ có kinh nghiệm thực hiện; mối nối quan trọng cần thử tải. Tiến Hưng cung cấp socket kèm đầu cáp đã gia công sẵn theo bản vẽ của khách.
| Đường kính cáp phù hợp | 8 – 60 mm |
|---|---|
| Kiểu socket | Nêm / ống ép / rót |
| Tải làm việc | 1 – 120 tấn |
| Hiệu suất mối nối | 80 – 100 % lực đứt cáp (theo kiểu) |
| Vật liệu thân | Thép rèn hoặc thép đúc |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng / mạ điện phân |
| Kiểu đầu | Mắt (chốt), mỏ hoặc ren |
| Ép đầu cáp | Khuôn ép thuỷ lực theo ⌀ cáp |
| Bao gồm | Chốt, chốt chẻ, kẹp cáp đuôi (loại nêm) |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.