Cáp thép cẩu hàng 6x36WS + IWRC
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
Phanh thuỷ lực đĩa và phanh má điện từ cho cơ cấu nâng, di chuyển cầu trục, băng tải, đường kính bánh phanh 160–800 mm.
| Đường kính bánh phanh | 160 – 800 mm |
|---|---|
| Mômen phanh | 50 – 20.000 N·m |
| Kiểu đóng nhả | Lò xo đóng, thuỷ lực – điện nhả |
| Bộ đẩy | Thuỷ lực – điện, 380V / 3 pha |
| Vật liệu má phanh | Ma sát không amiăng |
Phanh là cơ cấu an toàn quan trọng nhất của thiết bị nâng, giữ tải khi dừng và hãm chuyển động khi di chuyển. Tiến Hưng cung cấp các loại phanh má thuỷ lực – điện (đẩy bằng bộ đẩy thuỷ lực), phanh má điện từ và phanh đĩa nhả bằng thuỷ lực, dùng cho cơ cấu nâng, di chuyển xe con, di chuyển cầu và băng tải.
Mômen phanh phải bằng ít nhất hệ số an toàn tiêu chuẩn nhân mômen tải lớn nhất lên trục phanh; cơ cấu nâng thường yêu cầu hệ số tối thiểu 1,5 – 2. Cần biết đường kính và bề rộng bánh phanh (khớp nối), tốc độ trục, điện áp bộ đẩy và điều kiện làm việc. Phanh ở môi trường nhiều bụi hoặc dầu nên chọn loại có che chắn. Cần kiểm tra khe hở má phanh và độ mòn má định kỳ, thay thế khi quá giới hạn.
| Đường kính bánh phanh | 160 – 800 mm |
|---|---|
| Mômen phanh | 50 – 20.000 N·m |
| Kiểu đóng nhả | Lò xo đóng, thuỷ lực – điện nhả |
| Bộ đẩy | Thuỷ lực – điện, 380V / 3 pha |
| Vật liệu má phanh | Ma sát không amiăng |
| Nhiệt độ làm việc | −20 đến +50 °C |
| Hành trình nhả | 20 – 60 mm |
| Cấp bảo vệ bộ đẩy | IP54 – IP55 |
| Lắp đặt | Trên khớp nối bánh phanh hoặc trục giảm tốc |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.